- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.b) Nếu mẫu số của phân số thứ hai mà chia hết cho mẫu số của phân số thứ nhất thì ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số như sau:- Lấy mẫu số chung là mẫu số của phân số thứ hai.- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số thứ hai cho cho mẫu số thứ nhất.- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất với thừa số phụ tương ứng.- Giữ nguyên phân số thứ haiChú ý: ta thường lấy mẫu số chung là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 và cùng chia hết cho tất cả các mẫu.>> Tham khảo chi tiết: Lý thuyết Quy đồng mẫu các phân số

Bài tập Toán lớp 4: Quy đồng mẫu các phân số

Bài 1.

Bạn đang xem: Cách quy đồng mẫu số lớp 4

Quy đồng mẫu số các phân số:Bài 2Quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số sau:Bài 4: Quy đồng mẫu số các phân số sau:Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số sau:Bài 6Rút gọn phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số sau :Bài 7a) Viết các phân số lần lươt bằng 7/ 9 và 5/12 và có mẫu số chung là 36.b) Hãy viết 4 và 21 thành hai phân số đều có mẫu số là 7; là 14.c) Hãy viết 88 và 8 thành hai phân số đều có mẫu số là 11; là 22.Bài 8Tính (theo mẫu):

Đáp án Bài tập quy đồng mẫu các phân số

Bài 1d) Chọn 9 là mẫu số chung , ta có:e) Chọn 24 là mẫu số chung , ta có:g) Chọn 30 là mẫu số chung ta có:Bài 2.b) Chọn mẫu số chung là 24 (vì 24 chia hết cho 3, 4, 8). Sau khi quy đồng mẫu số ta được:c) Chọn mẫu số chung là 30 (vì 30 chia hết cho 5, 6, 30) .Sau khi quy đồng mẫu số ta được:d) Chọn mẫu số chung là 12 (vì 12 chia hết cho 3, 4, 12) .Sau khi quy đồng mẫu số ta được: Bài 3
Bài 4Bài 5
Bài 6HD:a) Rút gọn các phân số:Quy đồng mẫu số các phân sốb) Rút gọn các phân số:Quy đồng mẫu số các phân sốhoặc rút gọn các phân số:c) Rút gọn các phân số:Quy đồng mẫu số các phân sốBài 7Bài 8

Bài tập tự luyện Quy đồng mẫu các phân số

Câu 1. Hãy quy đồng mẫu số 3 phân số sau với mẫu số chung là nhỏ nhất:
*
A.
*
B.
*
C.
*
D. Đáp án khác.Câu 2: Viết các phân số lần lượt bằng
*
*
có mẫu số chung là 24?A.
*
B. 
*
C.
*
Câu 3. Ba phân số lần lượt bằng 3 phân số 2/15; 7/30; 1/45 là:A. 12/90; 21/90; 2/90B. 24/180; 37/180; 4/180C. 4/30; 7/30; 3/180Câu 4. Ba phân số lần lượt bằng 3 phân số: 1/3; 2/5; 1/2 là:A. 11/30; 12/30; 15/30B. 10/30; 12/30; 15/30C. 5/30; 6/30; 7/30Câu 5. Hai phân số lần lượt bằng hai phân số 3/7 và 1/2 có mẫu chung bằng 42 là:A. 18/42; 14/42B. 9/42; 15/42C. 18/42; 21/42Câu 6.

Xem thêm: Phần Mềm Xem Mật Khẩu Wifi Đã Kết Nối Trên Điện Thoại Cho Android, Iphone

Người ta bán 3/7 số gạo có trong bao. Hỏi nếu số gạo trong bao được chia thành 126 phần thì số gạo đã bán chiếm bao nhiêu phần trong số đó?Câu 7. Tìm mẫu số chung:a) Bé nhất có thể có của 2 phân số 11/56 và 3/28 là số tự nhiên nào?