Hiện nay nguồn nước thực hiện hiện giờ đang bị ô nhiễm càng ngày càng cực kỳ nghiêm trọng vậy nên việc xét nghiệm nước sinch hoạt là nhu cầu và câu hỏi có tác dụng quan trọng của hầu hết fan.

*

Bảng giá bán xét nghiệm nước 109 tiêu chí quality nước nhà hàng theo QCđất nước hình chữ S 01:2009/BYT

STTChỉ tiêu phân tíchPhương thơm pháp thửĐơn vịĐơn giá
Chỉ tiêu giám sát nấc A
1Độ màuSMEWW 21đôi mươi BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy đối chiếu độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCViệt Nam 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+);TCnước ta 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCđất nước hình chữ S 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng SắtTCcả nước 6177:1996Mẫu60,000
8Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
9Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy nghệ thuật YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
10Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCtoàn quốc 6178:1996Mẫu80,000
11Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
12Chỉ số PecmanganatTCtoàn nước 6186:1996Mẫu84,000
13Hàm lượng Clo dưTCcả nước 6225-2:2012Mẫu70,000
14Coliform tổng sốTCtoàn nước 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
15E.coliTCtoàn quốc 6187 – 1: 2009Mẫu170,000
Chỉ tiêu giám sát và đo lường nấc B
16Tổng chất rắn tổ hợp (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
17Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
18Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
19Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
20Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
21Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
22Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
23Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)TCđất nước hình chữ S 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E)Mẫu70,000
24Hàm lượng Tbỏ ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
25Phenol và dẫn xuất phenolSMEWW 64đôi mươi BMẫu800,000
26BenzenEPA 524.2Mẫu325,000
27Benzo(a)pyrenEPA 525.2Mẫu325,000
28MonoclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
29MonocloraminTCViệt Nam 6225-2:2012Mẫu280,000
30Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 BMẫu850,000
31Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 BMẫu850,000
Chỉ tiêu đo lường và tính toán nút C
32Hàm lượng BromatUS EPA 300.1Mẫu280,000
33Hàm lượng CloritUS EPA 300.1Mẫu280,000
34Hàm lượng XianuaSMEWW 4500 CN-, EMẫu80,000
35Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb BMẫu105,000
36Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba BMẫu105,000
37Hàm lượng Bo tính thông thường cho cả Borat với Axit boricSMEWW 4500 B DMẫu105,000
38Hàm lượng CadimiSMEWW 3113BMẫu105,000
39Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
40Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B với 3111BMẫu105,000
41Hàm lượng MolybdenSMEWW 3500 MoMẫu105,000
42Hàm lượng NikenSMEWW 3113BMẫu105,000
43Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, CMẫu105,000
44Hàm lượng KẽmSMEWW 3111BMẫu105,000
Nhóm Clorobenzen
451,2 – DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
461,4 – DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu4đôi mươi,000
47TriclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
Nhóm dung môi hữu cơ
48ToluenEPA 524.2Mẫu325,000
49XylenEPA 524.2Mẫu325,000
50EtylbenzenEPA 524.2Mẫu325,000
51StyrenEPA 524.2Mẫu325,000
52Di (2 – etylhexyl) adipateEPA 525.2Mẫu325,000
53Di (2 – etylhexyl) phtalatEPA 525.2Mẫu325,000
54AcrylamideEPA 8032AMẫu325,000
55EpiclohydrinNội cỗ GC/ECDMẫu325,000
56Hexacloro butadienEPA 524.2Mẫu325,000
571,2 – Dibromo – 3 CloropropanEPA 524.2Mẫu325,000
58FocmaldehytEPA 556Mẫu325,000
59BromofocEPA 524.2Mẫu325,000
60DibromoclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
61BromodiclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
62Axit dicloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
63Axit tricloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
64Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)EPA 8260BMẫu325,000
65DicloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
66DibromoaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
67TricloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
68Xyano clorit (tính theo CN-)SMEWW 4500-CN-JMẫu325,000
Dung môi hữu cơ đội Alkan clo hóa
69CacbontetracloruaEPA 524.2Mẫu1,120,000
70DiclorometanEPA 524.2Mẫu1,1đôi mươi,000
711,2 DicloroetanEPA 524.2Mẫu1,1đôi mươi,000
721,1,1 – TricloroetanEPA 524.2Mẫu1,1đôi mươi,000
73Vinyl cloruaEPA 524.2Mẫu1,120,000
741,2 DicloroetenEPA 524.2Mẫu1,120,000
75TricloroetenEPA 524.2Mẫu1,120,000
76TetracloroetenEPA 524.2Mẫu1,1đôi mươi,000
77ClorofocEPA 524.2Mẫu1,120,000
781,2 – DicloropropanEPA 524.2Mẫu1,1trăng tròn,000
791,3 – DichloropropenEPA 524.2Mẫu1,1trăng tròn,000
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật dụng nội địa team Clo
80Aldrin/DieldrinTCnước ta 7876:2008Mẫu850,000
81ClodaneEPA 525.2Mẫu850,000
82ClorotoluronGC/ECDMẫu850,000
83DDTTCnước ta 7876:2008Mẫu850,000
84Heptaclo với heptaclo epoxitTCVN 7876:2008Mẫu850,000
85HexaclorobenzenEPA 525.2Mẫu850,000
86LindaneTCVN 7876:2008Mẫu850,000
87MCPAEPA 555Mẫu850,000
88MethoxychlorEPA 525.2Mẫu850,000
89MethachlorG C/FIDMẫu850,000
902,4,5 – TEPA 515.4Mẫu850,000
912,4 – DEPA 515.4Mẫu850,000
92PropanilEPA 532Mẫu850,000
93DichlopropEPA 515.4Mẫu850,000
94PentaclorophenolEPA 525.2Mẫu850,000
952,4,6 TriclorophenolEPA 8270DMẫu850,000
96FenopropGC/ECDMẫu850,000
97MecopropEPA 555Mẫu850,000
982,4 DBEPA 515.4Mẫu850,000
Hóa chất đảm bảo an toàn thực đồ vật trong nước đội Nitơ
99AlachlorEPA 525.2Mẫu850,000
100AldicarbEPA 531.2Mẫu850,000
101AtrazineEPA 525.2Mẫu850,000
102BentazoneEPA 515.4Mẫu850,000
103SimazineEPA 525.2Mẫu850,000
104MolinateEPA 525.2Mẫu850,000
105TrifuralinEPA 525.2Mẫu850,000
106PendimetalinEPA 525.2Mẫu850,000
107IsoproturonGC/ECDMẫu850,000
Hóa hóa học bảo vệ thực vật dụng nội địa team khác
108CarbofuranEPA 531.2Mẫu1,050,000
109PermethrinEPA 525.2Mẫu1,050,000